Xem ngày theo việc

Xem ngày tốt nhập trạch

Ngày nhập trạch nên có trực Định, Thành, Khai và lịch pháp ghi nghi nhập trạch, di tỉ, an hương.

Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2026

  1. 14/10Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Tân Dậu, mùng 5 tháng Chín âm lịch, trực Bế · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 15/10Thứ NămNgày khá · 66/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 6 tháng Chín âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 3/10Thứ BảyTrung bình · 61/100Ngày Canh Tuất, 23 tháng Tám âm lịch, trực Trừ · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 26/10Thứ HaiTrung bình · 60/100Ngày Quý Dậu, 17 tháng Chín âm lịch, trực BếGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 11/10Chủ nhậtTrung bình · 59/100Ngày Mậu Ngọ, mùng 2 tháng Chín âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Xem đầy đủ tháng 10/2026 →

Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2026

  1. 4/11Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Nhâm Ngọ, 26 tháng Chín âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 9/11Thứ HaiNgày khá · 73/100Ngày Đinh Hợi, mùng 1 tháng Mười âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 17/11Thứ BaNgày khá · 70/100Ngày Ất Mùi, mùng 9 tháng Mười âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 25/11Thứ TưNgày khá · 66/100Ngày Quý Mão, 17 tháng Mười âm lịch, trực Định · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 16/11Thứ HaiNgày khá · 64/100Ngày Giáp Ngọ, mùng 8 tháng Mười âm lịch, trực NguyGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Xem đầy đủ tháng 11/2026 →

Ngày tốt nhập trạch tháng 12/2026

  1. 17/12Thứ NămNgày tốt · 96/100Ngày Ất Sửu, mùng 9 tháng Mười một âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 20/12Chủ nhậtNgày khá · 68/100Ngày Mậu Thìn, 12 tháng Mười một âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 29/12Thứ BaNgày khá · 68/100Ngày Đinh Sửu, 21 tháng Mười một âm lịch, trực Trừ · Dương Công Kỵ NhậtGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 24/12Thứ NămTrung bình · 61/100Ngày Nhâm Thân, 16 tháng Mười một âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  5. 12/12Thứ BảyTrung bình · 60/100Ngày Canh Thân, mùng 4 tháng Mười một âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Xem đầy đủ tháng 12/2026 →

Chọn tháng khác