Lịch ngày tốt / Tìm ngày theo việc
Tìm ngày tốt theo việc và tuổi chủ sự
Lịch tháng trả lời “ngày này thế nào”. Trang này hỏi ngược lại: việc cần làm là gì, ai đứng chủ sự, cần xong trong khoảng nào — rồi quét liên tục cả khoảng đó và chỉ giữ lại những ngày qua được bộ lọc. Công cụ miễn phí, không cần đăng nhập.
Chủ sự là người đứng tên làm việc đó — cô dâu chú rể, chủ nhà nhập trạch, người đứng tên hợp đồng. Nhập ngày sinh của người này thì bảng dưới mới bỏ được ngày xung tuổi và cộng thêm phần hợp Nhật chủ.
Đã quét 90 ngày, có 23 ngày lọt qua bộ lọc, đang hiện 20 ngày đầu.
- Chủ nhật, 25/10/2026Ngày tốt · 93/100
16 tháng Chín âm lịch · Ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
Nên: Cưới hỏi
Xung tuổi Bính Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.
- Thứ tư, 04/11/2026Ngày khá · 74/100
26 tháng Chín âm lịch · Ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Nạp thái (dạm ngõ)
Xung tuổi Bính Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.
- Thứ sáu, 06/11/2026Ngày tốt · 92/100
28 tháng Chín âm lịch · Ngày Giáp Thân · Hoàng đạo · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Nạp thái (dạm ngõ)
Xung tuổi Mậu Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.
- Thứ hai, 09/11/2026Ngày khá · 73/100
mùng 1 tháng Mười âm lịch · Ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
Xung tuổi Tân Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.
- Thứ năm, 12/11/2026Ngày khá · 68/100
mùng 4 tháng Mười âm lịch · Ngày Canh Dần · Hắc đạo · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
Nên: Cưới hỏi
Xung tuổi Giáp Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân.
- Thứ hai, 16/11/2026Ngày khá · 64/100
mùng 8 tháng Mười âm lịch · Ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
Nên: Nạp thái (dạm ngõ), Đính ước, Cưới hỏi
Xung tuổi Mậu Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.
- Thứ ba, 17/11/2026Ngày khá · 70/100
mùng 9 tháng Mười âm lịch · Ngày Ất Mùi · Hoàng đạo · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
Kỵ: Cưới hỏi
Xung tuổi Kỷ Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu.
- Thứ năm, 19/11/2026Ngày khá · 64/100
11 tháng Mười âm lịch · Ngày Đinh Dậu · Hắc đạo · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành
Xung tuổi Tân Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão.
- Thứ tư, 25/11/2026Ngày khá · 66/100
17 tháng Mười âm lịch · Ngày Quý Mão · Hắc đạo · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (dạm ngõ), Đính ước
Xung tuổi Đinh Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.
- Thứ năm, 26/11/2026Ngày khá · 67/100
18 tháng Mười âm lịch · Ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (dạm ngõ), Đính ước
Xung tuổi Mậu Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.
- Thứ năm, 03/12/2026Ngày khá · 73/100
25 tháng Mười âm lịch · Ngày Tân Hợi · Hoàng đạo · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
Xung tuổi Ất Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.
- Thứ tư, 16/12/2026Ngày tốt · 79/100
mùng 8 tháng Mười một âm lịch · Ngày Giáp Tý · Hoàng đạo · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
Xung tuổi Mậu Ngọ (Ngựa), kỵ với người tuổi Ngọ.
- Thứ năm, 17/12/2026Ngày tốt · 96/100
mùng 9 tháng Mười một âm lịch · Ngày Ất Sửu · Hoàng đạo · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (dạm ngõ), Đính ước, Về nhà mẹ đẻ
Xung tuổi Kỷ Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.
- Chủ nhật, 20/12/2026Ngày khá · 68/100
12 tháng Mười một âm lịch · Ngày Mậu Thìn · Hắc đạo · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
Nên: Nạp thái (dạm ngõ), Đính ước
Xung tuổi Nhâm Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.
- Thứ năm, 24/12/2026Ngày tốt · 97/100
16 tháng Mười một âm lịch · Ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
Nên: Cưới hỏi
Xung tuổi Bính Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.
- Thứ sáu, 25/12/2026Ngày khá · 69/100
17 tháng Mười một âm lịch · Ngày Quý Dậu · Hoàng đạo · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
Xung tuổi Đinh Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão.
- Thứ ba, 29/12/2026Ngày khá · 68/100
21 tháng Mười một âm lịch · Ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
Nên: Đính ước, Nạp thái (dạm ngõ)
Xung tuổi Tân Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.
- Thứ ba, 05/01/2027Ngày khá · 67/100
28 tháng Mười một âm lịch · Ngày Giáp Thân · Hoàng đạo · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
Nên: Cưới hỏi
Xung tuổi Mậu Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.
- Thứ tư, 06/01/2027Ngày khá · 70/100
29 tháng Mười một âm lịch · Ngày Ất Dậu · Hắc đạo · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
Xung tuổi Kỷ Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão.
- Thứ hai, 11/01/2027Ngày tốt · 83/100
mùng 4 tháng Chạp âm lịch · Ngày Canh Dần · Hoàng đạo · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
Nên: Nạp thái (dạm ngõ), Đính ước
Xung tuổi Giáp Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân.
Bảng trên chấm theo lịch pháp và chi năm sinh chủ sự. Chi năm sinh mới là một trong bốn trụ, nên một ngày “không xung” ở đây vẫn có thể lệch với Bát Tự đầy đủ. Việc trọng đại thì nên đối chiếu thêm lá số, và các quyết định pháp lý, tài chính, y tế vẫn phải hỏi người có chuyên môn.